Giá vàng ngày 12-8-2026
SJC bán ra
144,30
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,56%)
Thế giới (USD/ounce)
4.426,65
Thế giới quy đổi
140,20
SJC đắt hơn
4,10
USD Vietcombank
26.270
Bảng giá vàng SJC ngày 12-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 141,30 | 144,30 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 141,30 | 144,32 | 3,02 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 141,30 | 144,33 | 3,03 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 140,80 | 143,80 | 3,00 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 140,80 | 143,90 | 3,10 | ▲ +0,80 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99,99% | 137,80 | 142,30 | 4,50 | ▲ +0,80 (▲ +0,57%) |
| Nữ trang 99% | 133,89 | 140,89 | 7,00 | ▲ +0,79 (▲ +0,57%) |
| Vàng 18K (75%) | 97,09 | 106,89 | 9,80 | ▲ +0,60 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 68% | 87,12 | 96,92 | 9,80 | ▲ +0,54 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 61% | 77,16 | 86,96 | 9,80 | ▲ +0,49 (▲ +0,56%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 73,32 | 83,12 | 9,80 | ▲ +0,47 (▲ +0,56%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 49,70 | 59,50 | 9,80 | ▲ +0,33 (▲ +0,56%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 140,80 | 143,80 |
| 14:13 | 141,30 | 144,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 141,30 triệu, bán ra 144,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 11-8-2026. Vàng thế giới 4.426,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-8-2026), quy đổi 140,20 triệu đồng/lượng.