Giá vàng ngày 18-10-2025
SJC bán ra
151,00
So phiên trước
▼ −2,00 (▼ −1,31%)
Thế giới (USD/ounce)
4.224,75
Thế giới quy đổi
134,25
SJC đắt hơn
16,75
USD Vietcombank
26.356
Bảng giá vàng SJC ngày 18-10-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 149,50 | 151,00 | 1,50 | ▼ −2,00 (▼ −1,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 149,50 | 151,02 | 1,52 | ▼ −2,00 (▼ −1,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 149,50 | 151,03 | 1,53 | ▼ −2,00 (▼ −1,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 148,00 | 150,20 | 2,20 | ▼ −2,00 (▼ −1,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 148,00 | 150,30 | 2,30 | ▼ −2,00 (▼ −1,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 145,70 | 148,70 | 3,00 | ▼ −2,00 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 99% | 142,73 | 147,23 | 4,50 | ▼ −1,98 (▼ −1,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 104,19 | 111,69 | 7,50 | ▼ −1,50 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 68% | 93,78 | 101,28 | 7,50 | ▼ −1,36 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 61% | 83,37 | 90,87 | 7,50 | ▼ −1,22 (▼ −1,32%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 79,35 | 86,85 | 7,50 | ▼ −1,17 (▼ −1,32%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,66 | 62,16 | 7,50 | ▼ −0,83 (▼ −1,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 149,50 | 151,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-10-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 149,50 triệu, bán ra 151,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 17-10-2025. Vàng thế giới 4.224,75 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-10-2025), quy đổi 134,25 triệu đồng/lượng.