Giá vàng ngày 19-2-2025
SJC bán ra
91,90
So phiên trước
▲ +0,80 (▲ +0,88%)
Thế giới (USD/ounce)
2.936,85
Thế giới quy đổi
91,00
SJC đắt hơn
0,90
USD Vietcombank
25.700
Bảng giá vàng SJC ngày 19-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 89,60 | 91,90 | 2,30 | ▲ +0,80 (▲ +0,88%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 89,60 | 91,92 | 2,32 | ▲ +0,80 (▲ +0,88%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 89,60 | 91,93 | 2,33 | ▲ +0,80 (▲ +0,88%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 89,60 | 91,70 | 2,10 | ▲ +0,80 (▲ +0,88%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 89,60 | 91,80 | 2,20 | ▲ +0,80 (▲ +0,88%) |
| Nữ trang 99,99% | 89,60 | 91,40 | 1,80 | ▲ +0,90 (▲ +0,99%) |
| Nữ trang 99% | 87,50 | 90,50 | 3,00 | ▲ +0,89 (▲ +0,99%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,71 | 68,71 | 3,00 | ▲ +0,68 (▲ +0,99%) |
| Nữ trang 68% | 59,31 | 62,31 | 3,00 | ▲ +0,61 (▲ +0,99%) |
| Nữ trang 61% | 52,91 | 55,91 | 3,00 | ▲ +0,55 (▲ +0,99%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,44 | 53,44 | 3,00 | ▲ +0,52 (▲ +0,99%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,27 | 38,27 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,99%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 89,40 | 91,70 |
| 09:00 | 89,70 | 92,00 |
| 09:52 | 89,30 | 91,60 |
| 13:31 | 89,60 | 91,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 89,60 triệu, bán ra 91,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 18-2-2025. Vàng thế giới 2.936,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-2-2025), quy đổi 91,00 triệu đồng/lượng.