Giá vàng ngày 20-2-2025
SJC bán ra
92,30
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,44%)
Thế giới (USD/ounce)
2.932,05
Thế giới quy đổi
90,89
SJC đắt hơn
1,41
USD Vietcombank
25.710
Bảng giá vàng SJC ngày 20-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 90,00 | 92,30 | 2,30 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 90,00 | 92,32 | 2,32 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 90,00 | 92,33 | 2,33 | ▲ +0,40 (▲ +0,44%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 89,90 | 92,00 | 2,10 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 89,90 | 92,10 | 2,20 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 99,99% | 89,90 | 91,70 | 1,80 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 99% | 87,79 | 90,79 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,93 | 68,93 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 68% | 59,51 | 62,51 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 61% | 53,09 | 56,09 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,62 | 53,62 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,39 | 38,39 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,33%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 89,80 | 92,10 |
| 14:40 | 90,00 | 92,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 90,00 triệu, bán ra 92,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 19-2-2025. Vàng thế giới 2.932,05 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-2-2025), quy đổi 90,89 triệu đồng/lượng.