Giá vàng ngày 21-2-2025
SJC bán ra
91,70
So phiên trước
▼ −0,60 (▼ −0,65%)
Thế giới (USD/ounce)
2.934,15
Thế giới quy đổi
90,84
SJC đắt hơn
0,86
USD Vietcombank
25.680
Bảng giá vàng SJC ngày 21-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 89,40 | 91,70 | 2,30 | ▼ −0,60 (▼ −0,65%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 89,40 | 91,72 | 2,32 | ▼ −0,60 (▼ −0,65%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 89,40 | 91,73 | 2,33 | ▼ −0,60 (▼ −0,65%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 89,30 | 91,40 | 2,10 | ▼ −0,60 (▼ −0,65%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 89,30 | 91,50 | 2,20 | ▼ −0,60 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 99,99% | 89,30 | 91,10 | 1,80 | ▼ −0,60 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 99% | 87,20 | 90,20 | 3,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,65%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,48 | 68,48 | 3,00 | ▼ −0,45 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 68% | 59,10 | 62,10 | 3,00 | ▼ −0,41 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 61% | 52,73 | 55,73 | 3,00 | ▼ −0,37 (▼ −0,65%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,27 | 53,27 | 3,00 | ▼ −0,35 (▼ −0,65%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,14 | 38,14 | 3,00 | ▼ −0,25 (▼ −0,65%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 90,00 | 92,30 |
| 10:09 | 89,70 | 92,00 |
| 15:16 | 89,40 | 91,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 89,40 triệu, bán ra 91,70 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-2-2025. Vàng thế giới 2.934,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-2-2025), quy đổi 90,84 triệu đồng/lượng.