Giá vàng ngày 18-2-2025
SJC bán ra
91,10
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,55%)
Thế giới (USD/ounce)
2.927,10
Thế giới quy đổi
90,70
SJC đắt hơn
0,40
USD Vietcombank
25.700
Bảng giá vàng SJC ngày 18-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,60 | 91,10 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,60 | 91,12 | 2,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,60 | 91,13 | 2,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 88,60 | 90,90 | 2,30 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 88,60 | 91,00 | 2,40 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 99,99% | 88,60 | 90,50 | 1,90 | ▲ +0,50 (▲ +0,56%) |
| Nữ trang 99% | 86,60 | 89,60 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,56%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,03 | 68,03 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 68% | 58,70 | 61,70 | 3,00 | ▲ +0,34 (▲ +0,55%) |
| Nữ trang 61% | 52,36 | 55,36 | 3,00 | ▲ +0,31 (▲ +0,55%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,92 | 52,92 | 3,00 | ▲ +0,29 (▲ +0,55%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,89 | 37,89 | 3,00 | ▲ +0,21 (▲ +0,55%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 88,30 | 90,80 |
| 10:48 | 88,60 | 91,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,60 triệu, bán ra 91,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 17-2-2025. Vàng thế giới 2.927,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-2-2025), quy đổi 90,70 triệu đồng/lượng.