Giá vàng ngày 17-2-2025
SJC bán ra
90,60
So phiên trước
▲ +0,30 (▲ +0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
2.900,55
Thế giới quy đổi
89,66
SJC đắt hơn
0,94
USD Vietcombank
25.640
Bảng giá vàng SJC ngày 17-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,60 | 90,60 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,60 | 90,62 | 3,02 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,60 | 90,63 | 3,03 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,60 | 90,40 | 2,80 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,60 | 90,50 | 2,90 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,60 | 90,00 | 2,40 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 99% | 86,11 | 89,11 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,66 | 67,66 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 68% | 58,36 | 61,36 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 61% | 52,06 | 55,06 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,63 | 52,63 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,68 | 37,68 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,33%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 87,30 | 90,30 |
| 08:36 | 87,60 | 90,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 17-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,60 triệu, bán ra 90,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-2-2025. Vàng thế giới 2.900,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 17-2-2025), quy đổi 89,66 triệu đồng/lượng.