Giá vàng ngày 15-2-2025
SJC bán ra
90,30
So phiên trước
▼ −1,00 (▼ −1,10%)
Thế giới (USD/ounce)
2.921,25
Thế giới quy đổi
90,09
SJC đắt hơn
0,21
USD Vietcombank
25.580
Bảng giá vàng SJC ngày 15-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,30 | 90,30 | 3,00 | ▼ −1,00 (▼ −1,10%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,30 | 90,32 | 3,02 | ▼ −1,00 (▼ −1,10%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,30 | 90,33 | 3,03 | ▼ −1,00 (▼ −1,09%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,30 | 90,10 | 2,80 | ▼ −1,00 (▼ −1,10%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,30 | 90,20 | 2,90 | ▼ −1,00 (▼ −1,10%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,30 | 89,70 | 2,40 | ▼ −1,00 (▼ −1,10%) |
| Nữ trang 99% | 85,81 | 88,81 | 3,00 | ▼ −0,99 (▼ −1,10%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,43 | 67,43 | 3,00 | ▼ −0,75 (▼ −1,10%) |
| Nữ trang 68% | 58,15 | 61,15 | 3,00 | ▼ −0,68 (▼ −1,10%) |
| Nữ trang 61% | 51,87 | 54,87 | 3,00 | ▼ −0,61 (▼ −1,10%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,45 | 52,45 | 3,00 | ▼ −0,58 (▼ −1,10%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,56 | 37,56 | 3,00 | ▼ −0,42 (▼ −1,10%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 87,30 | 90,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,30 triệu, bán ra 90,30 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-2-2025. Vàng thế giới 2.921,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-2-2025), quy đổi 90,09 triệu đồng/lượng.