Giá vàng ngày 14-2-2025
SJC bán ra
91,30
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,66%)
Thế giới (USD/ounce)
2.921,25
Thế giới quy đổi
90,09
SJC đắt hơn
1,21
USD Vietcombank
25.580
Bảng giá vàng SJC ngày 14-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,30 | 91,30 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,66%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,30 | 91,32 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,66%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,30 | 91,33 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,66%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 88,30 | 91,10 | 2,80 | ▲ +0,60 (▲ +0,66%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 88,30 | 91,20 | 2,90 | ▲ +0,60 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 99,99% | 88,30 | 90,70 | 2,40 | ▲ +0,60 (▲ +0,67%) |
| Nữ trang 99% | 86,80 | 89,80 | 3,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,67%) |
| Vàng 18K (75%) | 65,18 | 68,18 | 3,00 | ▲ +0,45 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 68% | 58,83 | 61,83 | 3,00 | ▲ +0,41 (▲ +0,66%) |
| Nữ trang 61% | 52,48 | 55,48 | 3,00 | ▲ +0,37 (▲ +0,66%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 50,03 | 53,03 | 3,00 | ▲ +0,35 (▲ +0,66%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,98 | 37,98 | 3,00 | ▲ +0,25 (▲ +0,66%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 88,30 | 91,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,30 triệu, bán ra 91,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-2-2025. Vàng thế giới 2.921,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-2-2025), quy đổi 90,09 triệu đồng/lượng.