Giá vàng ngày 13-2-2025
SJC bán ra
90,70
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,55%)
Thế giới (USD/ounce)
2.915,30
Thế giới quy đổi
90,19
SJC đắt hơn
0,51
USD Vietcombank
25.660
Bảng giá vàng SJC ngày 13-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,70 | 90,70 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,70 | 90,72 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,70 | 90,73 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 87,70 | 90,50 | 2,80 | ▲ +0,80 (▲ +0,89%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 87,70 | 90,60 | 2,90 | ▲ +0,80 (▲ +0,89%) |
| Nữ trang 99,99% | 87,70 | 90,10 | 2,40 | ▲ +0,80 (▲ +0,90%) |
| Nữ trang 99% | 86,21 | 89,21 | 3,00 | ▲ +0,79 (▲ +0,90%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,73 | 67,73 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,89%) |
| Nữ trang 68% | 58,42 | 61,42 | 3,00 | ▲ +0,54 (▲ +0,89%) |
| Nữ trang 61% | 52,12 | 55,12 | 3,00 | ▲ +0,49 (▲ +0,89%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,68 | 52,68 | 3,00 | ▲ +0,47 (▲ +0,89%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,73 | 37,73 | 3,00 | ▲ +0,33 (▲ +0,89%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 87,40 | 90,40 |
| 10:39 | 87,70 | 90,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,70 triệu, bán ra 90,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-2-2025. Vàng thế giới 2.915,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-2-2025), quy đổi 90,19 triệu đồng/lượng.