Giá vàng ngày 12-2-2025
SJC bán ra
90,20
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
2.891,50
Thế giới quy đổi
89,73
SJC đắt hơn
0,47
USD Vietcombank
25.740
Bảng giá vàng SJC ngày 12-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,70 | 90,20 | 3,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,70 | 90,22 | 3,52 | ▼ −0,30 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,70 | 90,23 | 3,53 | ▼ −0,30 (▼ −0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,70 | 89,70 | 3,00 | ▼ −0,80 (▼ −0,88%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,70 | 89,80 | 3,10 | ▼ −0,80 (▼ −0,88%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,70 | 89,30 | 2,60 | ▼ −0,80 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 99% | 85,42 | 88,42 | 3,00 | ▼ −0,79 (▼ −0,89%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,13 | 67,13 | 3,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 68% | 57,88 | 60,88 | 3,00 | ▼ −0,54 (▼ −0,89%) |
| Nữ trang 61% | 51,63 | 54,63 | 3,00 | ▼ −0,49 (▼ −0,89%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,22 | 52,22 | 3,00 | ▼ −0,47 (▼ −0,89%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,39 | 37,39 | 3,00 | ▼ −0,33 (▼ −0,88%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 86,70 | 90,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,70 triệu, bán ra 90,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 11-2-2025. Vàng thế giới 2.891,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-2-2025), quy đổi 89,73 triệu đồng/lượng.