Giá vàng ngày 11-2-2025
SJC bán ra
90,50
So phiên trước
▼ −0,80 (▼ −0,88%)
Thế giới (USD/ounce)
2.895,40
Thế giới quy đổi
89,71
SJC đắt hơn
0,79
USD Vietcombank
25.700
Bảng giá vàng SJC ngày 11-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,00 | 90,50 | 2,50 | ▼ −0,80 (▼ −0,88%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,00 | 90,52 | 2,52 | ▼ −0,80 (▼ −0,88%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,00 | 90,53 | 2,53 | ▼ −0,80 (▼ −0,88%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 88,00 | 90,50 | 2,50 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 88,00 | 90,60 | 2,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 99,99% | 88,00 | 90,10 | 2,10 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 99% | 86,21 | 89,21 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,73 | 67,73 | 3,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 68% | 58,42 | 61,42 | 3,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 61% | 52,12 | 55,12 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,22%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,68 | 52,68 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,22%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,73 | 37,73 | 3,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,22%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 89,80 | 92,80 |
| 09:17 | 90,10 | 93,10 |
| 09:40 | 89,40 | 92,40 |
| 09:40 | 89,30 | 92,30 |
| 10:15 | 89,00 | 92,00 |
| 10:57 | 88,70 | 91,20 |
| 13:51 | 88,40 | 90,90 |
| 15:18 | 88,20 | 90,70 |
| 16:40 | 88,00 | 90,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,00 triệu, bán ra 90,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 10-2-2025. Vàng thế giới 2.895,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-2-2025), quy đổi 89,71 triệu đồng/lượng.