Giá vàng ngày 10-2-2025
SJC bán ra
91,30
So phiên trước
▲ +1,00 (▲ +1,11%)
Thế giới (USD/ounce)
2.904,45
Thế giới quy đổi
89,50
SJC đắt hơn
1,80
USD Vietcombank
25.560
Bảng giá vàng SJC ngày 10-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,30 | 91,30 | 3,00 | ▲ +1,00 (▲ +1,11%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,30 | 91,32 | 3,02 | ▲ +1,00 (▲ +1,11%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,30 | 91,33 | 3,03 | ▲ +1,00 (▲ +1,11%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 88,00 | 90,70 | 2,70 | ▲ +0,90 (▲ +1,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 88,00 | 90,80 | 2,80 | ▲ +0,90 (▲ +1,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 88,00 | 90,30 | 2,30 | ▲ +0,90 (▲ +1,01%) |
| Nữ trang 99% | 86,41 | 89,41 | 3,00 | ▲ +0,89 (▲ +1,01%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,88 | 67,88 | 3,00 | ▲ +0,68 (▲ +1,00%) |
| Nữ trang 68% | 58,56 | 61,56 | 3,00 | ▲ +0,61 (▲ +1,00%) |
| Nữ trang 61% | 52,24 | 55,24 | 3,00 | ▲ +0,55 (▲ +1,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,80 | 52,80 | 3,00 | ▲ +0,52 (▲ +1,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,81 | 37,81 | 3,00 | ▲ +0,38 (▲ +1,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 87,30 | 90,30 |
| 09:36 | 87,50 | 90,50 |
| 13:31 | 87,80 | 90,80 |
| 13:49 | 88,30 | 91,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,30 triệu, bán ra 91,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-2-2025. Vàng thế giới 2.904,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-2-2025), quy đổi 89,50 triệu đồng/lượng.