Giá vàng ngày 8-2-2025
SJC bán ra
90,30
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.874,65
Thế giới quy đổi
88,27
SJC đắt hơn
2,03
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 8-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,80 | 90,30 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,80 | 90,32 | 3,52 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,80 | 90,33 | 3,53 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,80 | 89,80 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,80 | 89,90 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,70 | 89,40 | 2,70 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 85,51 | 88,51 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,21 | 67,21 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 57,95 | 60,95 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 51,69 | 54,69 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,28 | 52,28 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,43 | 37,43 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 09:13 | 86,80 | 90,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,80 triệu, bán ra 90,30 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 7-2-2025. Vàng thế giới 2.874,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-2-2025), quy đổi 88,27 triệu đồng/lượng.