Giá vàng ngày 7-2-2025
SJC bán ra
90,30
So phiên trước
▲ +0,70 (▲ +0,78%)
Thế giới (USD/ounce)
2.874,65
Thế giới quy đổi
88,27
SJC đắt hơn
2,03
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 7-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,80 | 90,30 | 3,50 | ▲ +0,70 (▲ +0,78%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,80 | 90,32 | 3,52 | ▲ +0,70 (▲ +0,78%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,80 | 90,33 | 3,53 | ▲ +0,70 (▲ +0,78%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,80 | 89,80 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,45%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,80 | 89,90 | 3,10 | ▲ +0,40 (▲ +0,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,70 | 89,40 | 2,70 | ▲ +0,30 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 99% | 85,51 | 88,51 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,34%) |
| Vàng 18K (75%) | 64,21 | 67,21 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 68% | 57,95 | 60,95 | 3,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 61% | 51,69 | 54,69 | 3,00 | ▲ +0,18 (▲ +0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,28 | 52,28 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,43 | 37,43 | 3,00 | ▲ +0,13 (▲ +0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 06:32 | 86,40 | 89,90 |
| 06:34 | 86,50 | 90,00 |
| 08:58 | 86,80 | 90,30 |
| 08:58 | 86,80 | 90,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,80 triệu, bán ra 90,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-2-2025. Vàng thế giới 2.874,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-2-2025), quy đổi 88,27 triệu đồng/lượng.