Giá vàng ngày 6-2-2025
SJC bán ra
89,60
So phiên trước
▼ −1,40 (▼ −1,54%)
Thế giới (USD/ounce)
2.838,95
Thế giới quy đổi
87,11
SJC đắt hơn
2,49
USD Vietcombank
25.450
Bảng giá vàng SJC ngày 6-2-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 86,40 | 89,60 | 3,20 | ▼ −1,40 (▼ −1,54%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 86,40 | 89,62 | 3,22 | ▼ −1,40 (▼ −1,54%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 86,40 | 89,63 | 3,23 | ▼ −1,40 (▼ −1,54%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 86,40 | 89,40 | 3,00 | ▼ −1,10 (▼ −1,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 86,40 | 89,50 | 3,10 | ▼ −1,10 (▼ −1,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 86,30 | 89,10 | 2,80 | ▼ −1,20 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 99% | 85,22 | 88,22 | 3,00 | ▼ −1,19 (▼ −1,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 63,98 | 66,98 | 3,00 | ▼ −0,90 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 68% | 57,74 | 60,74 | 3,00 | ▼ −0,82 (▼ −1,33%) |
| Nữ trang 61% | 51,51 | 54,51 | 3,00 | ▼ −0,73 (▼ −1,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 49,10 | 52,10 | 3,00 | ▼ −0,70 (▼ −1,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 34,31 | 37,31 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −1,32%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:34 | 88,20 | 91,20 |
| 09:27 | 88,00 | 91,00 |
| 10:13 | 87,70 | 90,70 |
| 11:40 | 87,70 | 90,70 |
| 13:29 | 87,20 | 90,40 |
| 13:54 | 86,90 | 90,10 |
| 14:58 | 86,70 | 89,90 |
| 15:41 | 86,40 | 89,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-2-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 86,40 triệu, bán ra 89,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-2-2025. Vàng thế giới 2.838,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-2-2025), quy đổi 87,11 triệu đồng/lượng.