Giá vàng ngày 20-3-2026
SJC bán ra
176,10
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,34%)
Thế giới (USD/ounce)
4.562,55
Thế giới quy đổi
144,89
SJC đắt hơn
31,21
USD Vietcombank
26.339
Bảng giá vàng SJC ngày 20-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 173,10 | 176,10 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,34%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 173,10 | 176,12 | 3,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,34%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 173,10 | 176,13 | 3,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,34%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 172,80 | 175,80 | 3,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,34%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 172,80 | 175,90 | 3,10 | ▲ +0,60 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 99,99% | 170,80 | 174,30 | 3,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 99% | 166,07 | 172,57 | 6,50 | ▲ +0,59 (▲ +0,35%) |
| Vàng 18K (75%) | 121,99 | 130,89 | 8,90 | ▲ +0,45 (▲ +0,35%) |
| Nữ trang 68% | 109,79 | 118,69 | 8,90 | ▲ +0,41 (▲ +0,34%) |
| Nữ trang 61% | 97,58 | 106,48 | 8,90 | ▲ +0,37 (▲ +0,34%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,88 | 101,78 | 8,90 | ▲ +0,35 (▲ +0,34%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 63,94 | 72,84 | 8,90 | ▲ +0,25 (▲ +0,34%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 171,30 | 174,30 |
| 08:57 | 171,90 | 174,90 |
| 10:18 | 173,10 | 176,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 20-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 173,10 triệu, bán ra 176,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 19-3-2026. Vàng thế giới 4.562,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-3-2026), quy đổi 144,89 triệu đồng/lượng.