Giá vàng ngày 19-3-2026
SJC bán ra
175,50
So phiên trước
▼ −7,50 (▼ −4,10%)
Thế giới (USD/ounce)
4.600,35
Thế giới quy đổi
146,01
SJC đắt hơn
29,49
USD Vietcombank
26.325
Bảng giá vàng SJC ngày 19-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 172,50 | 175,50 | 3,00 | ▼ −7,50 (▼ −4,10%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 172,50 | 175,52 | 3,02 | ▼ −7,50 (▼ −4,10%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 172,50 | 175,53 | 3,03 | ▼ −7,50 (▼ −4,10%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 172,20 | 175,20 | 3,00 | ▼ −7,50 (▼ −4,11%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 172,20 | 175,30 | 3,10 | ▼ −7,50 (▼ −4,10%) |
| Nữ trang 99,99% | 170,20 | 173,70 | 3,50 | ▼ −7,50 (▼ −4,14%) |
| Nữ trang 99% | 165,48 | 171,98 | 6,50 | ▼ −7,43 (▼ −4,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 121,54 | 130,44 | 8,90 | ▼ −5,63 (▼ −4,13%) |
| Nữ trang 68% | 109,38 | 118,28 | 8,90 | ▼ −5,10 (▼ −4,13%) |
| Nữ trang 61% | 97,22 | 106,12 | 8,90 | ▼ −4,58 (▼ −4,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 92,53 | 101,43 | 8,90 | ▼ −4,37 (▼ −4,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 63,69 | 72,59 | 8,90 | ▼ −3,13 (▼ −4,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 175,40 | 178,40 |
| 14:16 | 174,00 | 177,00 |
| 15:11 | 172,50 | 175,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 19-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 172,50 triệu, bán ra 175,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 18-3-2026. Vàng thế giới 4.600,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 19-3-2026), quy đổi 146,01 triệu đồng/lượng.