Giá vàng ngày 18-3-2026
SJC bán ra
183,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
4.869,95
Thế giới quy đổi
154,54
SJC đắt hơn
28,46
USD Vietcombank
26.320
Bảng giá vàng SJC ngày 18-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 180,00 | 183,00 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 180,00 | 183,02 | 3,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 180,00 | 183,03 | 3,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 179,70 | 182,70 | 3,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 179,70 | 182,80 | 3,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 177,70 | 181,20 | 3,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99% | 172,91 | 179,41 | 6,50 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 18K (75%) | 127,16 | 136,06 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 68% | 114,48 | 123,38 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 61% | 101,79 | 110,69 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 96,90 | 105,80 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 66,82 | 75,72 | 8,90 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 180,00 | 183,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 18-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 180,00 triệu, bán ra 183,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 17-3-2026. Vàng thế giới 4.869,95 USD/ounce (giá chốt LBMA 18-3-2026), quy đổi 154,54 triệu đồng/lượng.