Giá vàng ngày 21-3-2026
SJC bán ra
171,00
So phiên trước
▼ −5,10 (▼ −2,90%)
Thế giới (USD/ounce)
4.562,55
Thế giới quy đổi
144,89
SJC đắt hơn
26,11
USD Vietcombank
26.339
Bảng giá vàng SJC ngày 21-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 168,00 | 171,00 | 3,00 | ▼ −5,10 (▼ −2,90%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 168,00 | 171,02 | 3,02 | ▼ −5,10 (▼ −2,90%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 168,00 | 171,03 | 3,03 | ▼ −5,10 (▼ −2,90%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 167,70 | 170,70 | 3,00 | ▼ −5,10 (▼ −2,90%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 167,70 | 170,80 | 3,10 | ▼ −5,10 (▼ −2,90%) |
| Nữ trang 99,99% | 165,70 | 169,20 | 3,50 | ▼ −5,10 (▼ −2,93%) |
| Nữ trang 99% | 161,02 | 167,52 | 6,50 | ▼ −5,05 (▼ −2,93%) |
| Vàng 18K (75%) | 118,16 | 127,06 | 8,90 | ▼ −3,83 (▼ −2,92%) |
| Nữ trang 68% | 106,32 | 115,22 | 8,90 | ▼ −3,47 (▼ −2,92%) |
| Nữ trang 61% | 94,47 | 103,37 | 8,90 | ▼ −3,11 (▼ −2,92%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 89,90 | 98,80 | 8,90 | ▼ −2,97 (▼ −2,92%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 61,81 | 70,71 | 8,90 | ▼ −2,13 (▼ −2,92%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 168,00 | 171,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 168,00 triệu, bán ra 171,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 20-3-2026. Vàng thế giới 4.562,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 20-3-2026), quy đổi 144,89 triệu đồng/lượng.