Giá vàng ngày 23-3-2026
SJC bán ra
166,00
So phiên trước
▼ −5,00 (▼ −2,92%)
Thế giới (USD/ounce)
4.466,25
Thế giới quy đổi
141,86
SJC đắt hơn
24,14
USD Vietcombank
26.344
Bảng giá vàng SJC ngày 23-3-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 163,00 | 166,00 | 3,00 | ▼ −5,00 (▼ −2,92%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 163,00 | 166,02 | 3,02 | ▼ −5,00 (▼ −2,92%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 163,00 | 166,03 | 3,03 | ▼ −5,00 (▼ −2,92%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 162,80 | 165,80 | 3,00 | ▼ −4,90 (▼ −2,87%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 162,80 | 165,90 | 3,10 | ▼ −4,90 (▼ −2,87%) |
| Nữ trang 99,99% | 160,80 | 164,30 | 3,50 | ▼ −4,90 (▼ −2,90%) |
| Nữ trang 99% | 156,17 | 162,67 | 6,50 | ▼ −4,85 (▼ −2,90%) |
| Vàng 18K (75%) | 114,49 | 123,39 | 8,90 | ▼ −3,68 (▼ −2,89%) |
| Nữ trang 68% | 102,99 | 111,89 | 8,90 | ▼ −3,33 (▼ −2,89%) |
| Nữ trang 61% | 91,48 | 100,38 | 8,90 | ▼ −2,99 (▼ −2,89%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 87,05 | 95,95 | 8,90 | ▼ −2,86 (▼ −2,89%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 59,77 | 68,67 | 8,90 | ▼ −2,04 (▼ −2,89%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:21 | 166,00 | 169,00 |
| 09:58 | 164,00 | 167,00 |
| 13:27 | 162,00 | 165,00 |
| 14:11 | 159,00 | 162,00 |
| 14:47 | 160,80 | 163,80 |
| 16:30 | 163,00 | 166,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-3-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 163,00 triệu, bán ra 166,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 21-3-2026. Vàng thế giới 4.466,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-3-2026), quy đổi 141,86 triệu đồng/lượng.