Giá vàng ngày 15-11-2025
SJC bán ra
151,00
So phiên trước
▼ −2,20 (▼ −1,44%)
Thế giới (USD/ounce)
4.071,10
Thế giới quy đổi
129,47
SJC đắt hơn
21,53
USD Vietcombank
26.378
Bảng giá vàng SJC ngày 15-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 149,00 | 151,00 | 2,00 | ▼ −2,20 (▼ −1,44%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 149,00 | 151,02 | 2,02 | ▼ −2,20 (▼ −1,44%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 149,00 | 151,03 | 2,03 | ▼ −2,20 (▼ −1,44%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 146,50 | 149,00 | 2,50 | ▼ −2,20 (▼ −1,46%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 146,50 | 149,10 | 2,60 | ▼ −2,20 (▼ −1,45%) |
| Nữ trang 99,99% | 145,00 | 148,00 | 3,00 | ▼ −2,20 (▼ −1,46%) |
| Nữ trang 99% | 142,03 | 146,53 | 4,50 | ▼ −2,18 (▼ −1,46%) |
| Vàng 18K (75%) | 103,66 | 111,16 | 7,50 | ▼ −1,65 (▼ −1,46%) |
| Nữ trang 68% | 93,30 | 100,80 | 7,50 | ▼ −1,50 (▼ −1,46%) |
| Nữ trang 61% | 82,94 | 90,44 | 7,50 | ▼ −1,34 (▼ −1,46%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,94 | 86,44 | 7,50 | ▼ −1,28 (▼ −1,46%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,37 | 61,87 | 7,50 | ▼ −0,92 (▼ −1,46%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:37 | 149,00 | 151,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 15-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 149,00 triệu, bán ra 151,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 14-11-2025. Vàng thế giới 4.071,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-11-2025), quy đổi 129,47 triệu đồng/lượng.