Giá vàng ngày 14-11-2025
SJC bán ra
153,20
So phiên trước
▼ −1,30 (▼ −0,84%)
Thế giới (USD/ounce)
4.071,10
Thế giới quy đổi
129,47
SJC đắt hơn
23,73
USD Vietcombank
26.378
Bảng giá vàng SJC ngày 14-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 151,20 | 153,20 | 2,00 | ▼ −1,30 (▼ −0,84%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 151,20 | 153,22 | 2,02 | ▼ −1,30 (▼ −0,84%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 151,20 | 153,23 | 2,03 | ▼ −1,30 (▼ −0,84%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 148,70 | 151,20 | 2,50 | ▼ −1,50 (▼ −0,98%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 148,70 | 151,30 | 2,60 | ▼ −1,50 (▼ −0,98%) |
| Nữ trang 99,99% | 147,20 | 150,20 | 3,00 | ▼ −1,50 (▼ −0,99%) |
| Nữ trang 99% | 144,21 | 148,71 | 4,50 | ▼ −1,49 (▼ −0,99%) |
| Vàng 18K (75%) | 105,31 | 112,81 | 7,50 | ▼ −1,13 (▼ −0,99%) |
| Nữ trang 68% | 94,80 | 102,30 | 7,50 | ▼ −1,02 (▼ −0,99%) |
| Nữ trang 61% | 84,28 | 91,78 | 7,50 | ▼ −0,92 (▼ −0,99%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 80,23 | 87,73 | 7,50 | ▼ −0,87 (▼ −0,99%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 55,29 | 62,79 | 7,50 | ▼ −0,63 (▼ −0,99%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 151,10 | 153,10 |
| 09:36 | 151,70 | 153,70 |
| 13:27 | 151,20 | 153,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 151,20 triệu, bán ra 153,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 13-11-2025. Vàng thế giới 4.071,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-11-2025), quy đổi 129,47 triệu đồng/lượng.