Giá vàng ngày 8-3-2025
SJC bán ra
92,90
So phiên trước
▼ −0,20 (▼ −0,21%)
Thế giới (USD/ounce)
2.931,15
Thế giới quy đổi
90,79
SJC đắt hơn
2,11
USD Vietcombank
25.690
Bảng giá vàng SJC ngày 8-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 90,90 | 92,90 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 90,90 | 92,92 | 2,02 | ▼ −0,20 (▼ −0,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 90,90 | 92,93 | 2,03 | ▼ −0,20 (▼ −0,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 90,90 | 92,80 | 1,90 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 90,90 | 92,90 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,21%) |
| Nữ trang 99,99% | 90,90 | 92,50 | 1,60 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 99% | 88,58 | 91,58 | 3,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,22%) |
| Vàng 18K (75%) | 66,53 | 69,53 | 3,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 68% | 60,06 | 63,06 | 3,00 | ▼ −0,14 (▼ −0,22%) |
| Nữ trang 61% | 53,58 | 56,58 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,22%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 51,08 | 54,08 | 3,00 | ▼ −0,12 (▼ −0,22%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,73 | 38,73 | 3,00 | ▼ −0,08 (▼ −0,21%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 90,90 | 92,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 90,90 triệu, bán ra 92,90 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-3-2025. Vàng thế giới 2.931,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-3-2025), quy đổi 90,79 triệu đồng/lượng.