Giá vàng ngày 7-3-2025
SJC bán ra
93,10
So phiên trước
▲ +0,40 (▲ +0,43%)
Thế giới (USD/ounce)
2.931,15
Thế giới quy đổi
90,79
SJC đắt hơn
2,31
USD Vietcombank
25.690
Bảng giá vàng SJC ngày 7-3-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 91,10 | 93,10 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 91,10 | 93,12 | 2,02 | ▲ +0,40 (▲ +0,43%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 91,10 | 93,13 | 2,03 | ▲ +0,40 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 91,10 | 93,00 | 1,90 | ▲ +0,40 (▲ +0,43%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 91,10 | 93,10 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99,99% | 91,10 | 92,70 | 1,60 | ▲ +0,40 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 99% | 88,78 | 91,78 | 3,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,43%) |
| Vàng 18K (75%) | 66,68 | 69,68 | 3,00 | ▲ +0,30 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 68% | 60,19 | 63,19 | 3,00 | ▲ +0,27 (▲ +0,43%) |
| Nữ trang 61% | 53,70 | 56,70 | 3,00 | ▲ +0,24 (▲ +0,43%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 51,20 | 54,20 | 3,00 | ▲ +0,23 (▲ +0,43%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 35,81 | 38,81 | 3,00 | ▲ +0,17 (▲ +0,43%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:36 | 90,70 | 92,70 |
| 15:01 | 90,90 | 92,90 |
| 16:14 | 91,10 | 93,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-3-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 91,10 triệu, bán ra 93,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 6-3-2025. Vàng thế giới 2.931,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-3-2025), quy đổi 90,79 triệu đồng/lượng.