Giá vàng ngày 16-9-2025
SJC bán ra
132,30
So phiên trước
▲ +1,20 (▲ +0,92%)
Thế giới (USD/ounce)
3.695,40
Thế giới quy đổi
117,92
SJC đắt hơn
14,38
USD Vietcombank
26.468
Bảng giá vàng SJC ngày 16-9-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 130,30 | 132,30 | 2,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,92%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 130,30 | 132,32 | 2,02 | ▲ +1,20 (▲ +0,92%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 130,30 | 132,33 | 2,03 | ▲ +1,20 (▲ +0,92%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 126,60 | 129,30 | 2,70 | ▲ +1,30 (▲ +1,02%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 126,60 | 129,40 | 2,80 | ▲ +1,30 (▲ +1,01%) |
| Nữ trang 99,99% | 123,80 | 126,80 | 3,00 | ▲ +1,30 (▲ +1,04%) |
| Nữ trang 99% | 120,54 | 125,54 | 5,00 | ▲ +1,29 (▲ +1,04%) |
| Vàng 18K (75%) | 87,76 | 95,26 | 7,50 | ▲ +0,98 (▲ +1,03%) |
| Nữ trang 68% | 78,88 | 86,38 | 7,50 | ▲ +0,88 (▲ +1,03%) |
| Nữ trang 61% | 70,01 | 77,51 | 7,50 | ▲ +0,79 (▲ +1,03%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 66,58 | 74,08 | 7,50 | ▲ +0,76 (▲ +1,03%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 45,53 | 53,03 | 7,50 | ▲ +0,54 (▲ +1,03%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 130,00 | 132,00 |
| 13:50 | 130,30 | 132,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-9-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 130,30 triệu, bán ra 132,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 15-9-2025. Vàng thế giới 3.695,40 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-9-2025), quy đổi 117,92 triệu đồng/lượng.