Giá vàng ngày 22-5-2024
SJC bán ra
90,90
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,55%)
Thế giới (USD/ounce)
2.407,90
Thế giới quy đổi
73,93
SJC đắt hơn
16,97
USD Vietcombank
25.466
Bảng giá vàng SJC ngày 22-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 88,90 | 90,90 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 88,90 | 90,92 | 2,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 88,90 | 90,93 | 2,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,55%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,80 | 77,40 | 1,60 | ▲ +0,15 (▲ +0,19%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,80 | 77,50 | 1,70 | ▲ +0,15 (▲ +0,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,60 | 76,60 | 1,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 99% | 73,84 | 75,84 | 2,00 | ▲ +0,15 (▲ +0,20%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,11 | 57,61 | 2,50 | ▲ +0,11 (▲ +0,20%) |
| Nữ trang 68% | 49,74 | 52,24 | 2,50 | ▲ +0,10 (▲ +0,20%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,31 | 44,81 | 2,50 | ▲ +0,09 (▲ +0,20%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,60 | 32,10 | 2,50 | ▲ +0,06 (▲ +0,20%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 88,90 | 90,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 88,90 triệu, bán ra 90,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 21-5-2024. Vàng thế giới 2.407,90 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-5-2024), quy đổi 73,93 triệu đồng/lượng.