Giá vàng ngày 23-5-2024
SJC bán ra
89,80
So phiên trước
▼ −1,10 (▼ −1,21%)
Thế giới (USD/ounce)
2.357,35
Thế giới quy đổi
72,39
SJC đắt hơn
17,41
USD Vietcombank
25.470
Bảng giá vàng SJC ngày 23-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,80 | 89,80 | 2,00 | ▼ −1,10 (▼ −1,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,80 | 89,82 | 2,02 | ▼ −1,10 (▼ −1,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,80 | 89,83 | 2,03 | ▼ −1,10 (▼ −1,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,20 | 76,80 | 1,60 | ▼ −0,60 (▼ −0,78%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,20 | 76,90 | 1,70 | ▼ −0,60 (▼ −0,77%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,00 | 76,00 | 1,00 | ▼ −0,60 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 99% | 73,25 | 75,25 | 2,00 | ▼ −0,59 (▼ −0,78%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,66 | 57,16 | 2,50 | ▼ −0,45 (▼ −0,78%) |
| Nữ trang 68% | 49,34 | 51,84 | 2,50 | ▼ −0,41 (▼ −0,78%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,96 | 44,46 | 2,50 | ▼ −0,35 (▼ −0,78%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,35 | 31,85 | 2,50 | ▼ −0,25 (▼ −0,78%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 88,00 | 90,00 |
| 08:55 | 87,80 | 89,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,80 triệu, bán ra 89,80 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-5-2024. Vàng thế giới 2.357,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 23-5-2024), quy đổi 72,39 triệu đồng/lượng.