Giá vàng ngày 24-5-2024
SJC bán ra
89,50
So phiên trước
▼ −0,30 (▼ −0,33%)
Thế giới (USD/ounce)
2.342,70
Thế giới quy đổi
71,96
SJC đắt hơn
17,54
USD Vietcombank
25.477
Bảng giá vàng SJC ngày 24-5-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 87,50 | 89,50 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 87,50 | 89,52 | 2,02 | ▼ −0,30 (▼ −0,33%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 87,50 | 89,53 | 2,03 | ▼ −0,30 (▼ −0,33%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 74,80 | 76,40 | 1,60 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 74,80 | 76,50 | 1,70 | ▼ −0,40 (▼ −0,52%) |
| Nữ trang 99,99% | 74,60 | 75,60 | 1,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,53%) |
| Nữ trang 99% | 72,85 | 74,85 | 2,00 | ▼ −0,40 (▼ −0,53%) |
| Vàng 18K (75%) | 54,36 | 56,86 | 2,50 | ▼ −0,30 (▼ −0,52%) |
| Nữ trang 68% | 49,06 | 51,56 | 2,50 | ▼ −0,27 (▼ −0,52%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 41,73 | 44,23 | 2,50 | ▼ −0,23 (▼ −0,52%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,18 | 31,68 | 2,50 | ▼ −0,17 (▼ −0,52%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:18 | 87,50 | 89,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 24-5-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 87,50 triệu, bán ra 89,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 23-5-2024. Vàng thế giới 2.342,70 USD/ounce (giá chốt LBMA 24-5-2024), quy đổi 71,96 triệu đồng/lượng.