Giá vàng ngày 16-3-2022
SJC bán ra
68,20
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,73%)
Thế giới (USD/ounce)
1.913,20
Thế giới quy đổi
53,10
SJC đắt hơn
15,10
USD Vietcombank
23.020
Bảng giá vàng SJC ngày 16-3-2022
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 67,00 | 68,20 | 1,20 | ▼ −0,50 (▼ −0,73%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 27,98 | 28,08 | 0,10 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 27,98 | 28,09 | 0,11 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 54,90 | 55,90 | 1,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99,99% | 54,60 | 55,60 | 1,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 99% | 53,75 | 55,05 | 1,30 | ▼ −0,15 (▼ −0,27%) |
| Nữ trang 68% | 35,96 | 37,96 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,27%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 21,34 | 23,34 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 01:34 | 67,40 | 68,70 |
| 01:37 | 67,30 | 68,60 |
| 01:46 | 67,10 | 68,40 |
| 02:05 | 67,00 | 68,30 |
| 03:29 | 66,90 | 68,20 |
| 06:41 | 66,60 | 67,80 |
| 06:46 | 66,50 | 67,70 |
| 07:27 | 66,60 | 67,80 |
| 07:41 | 66,70 | 67,90 |
| 08:08 | 66,80 | 68,00 |
| 08:54 | 67,00 | 68,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 16-3-2022, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 67,00 triệu, bán ra 68,20 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 15-3-2022. Vàng thế giới 1.913,20 USD/ounce (giá chốt LBMA 16-3-2022), quy đổi 53,10 triệu đồng/lượng.