Giá vàng ngày 21-8-2025
SJC bán ra
125,40
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,48%)
Thế giới (USD/ounce)
3.338,30
Thế giới quy đổi
106,80
SJC đắt hơn
18,60
USD Vietcombank
26.536
Bảng giá vàng SJC ngày 21-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 124,40 | 125,40 | 1,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,48%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 124,40 | 125,42 | 1,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,48%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 124,40 | 125,43 | 1,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,48%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 117,30 | 119,80 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 117,30 | 119,90 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99,99% | 117,10 | 118,90 | 1,80 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 99% | 113,22 | 117,72 | 4,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,42%) |
| Vàng 18K (75%) | 82,13 | 89,33 | 7,20 | ▲ +0,38 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 68% | 73,81 | 81,01 | 7,20 | ▲ +0,34 (▲ +0,42%) |
| Nữ trang 61% | 65,49 | 72,69 | 7,20 | ▲ +0,31 (▲ +0,42%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,28 | 69,48 | 7,20 | ▲ +0,29 (▲ +0,42%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,54 | 49,74 | 7,20 | ▲ +0,21 (▲ +0,42%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:32 | 124,40 | 125,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 21-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 124,40 triệu, bán ra 125,40 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 20-8-2025. Vàng thế giới 3.338,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 21-8-2025), quy đổi 106,80 triệu đồng/lượng.