Giá vàng ngày 22-8-2025
SJC bán ra
125,40
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
3.334,25
Thế giới quy đổi
106,61
SJC đắt hơn
18,79
USD Vietcombank
26.520
Bảng giá vàng SJC ngày 22-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 124,40 | 125,40 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 124,40 | 125,42 | 1,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 124,40 | 125,43 | 1,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 117,50 | 120,00 | 2,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 117,50 | 120,10 | 2,60 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 99,99% | 117,30 | 119,10 | 1,80 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 99% | 113,42 | 117,92 | 4,50 | ▲ +0,20 (▲ +0,17%) |
| Vàng 18K (75%) | 81,98 | 89,48 | 7,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 68% | 73,65 | 81,15 | 7,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,17%) |
| Nữ trang 61% | 65,31 | 72,81 | 7,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,17%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,09 | 69,59 | 7,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,17%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,32 | 49,82 | 7,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,17%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 124,40 | 125,40 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 22-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 124,40 triệu, bán ra 125,40 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 21-8-2025. Vàng thế giới 3.334,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-8-2025), quy đổi 106,61 triệu đồng/lượng.