Giá vàng ngày 23-8-2025
SJC bán ra
126,60
So phiên trước
▲ +1,20 (▲ +0,96%)
Thế giới (USD/ounce)
3.334,25
Thế giới quy đổi
106,61
SJC đắt hơn
19,99
USD Vietcombank
26.520
Bảng giá vàng SJC ngày 23-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 125,60 | 126,60 | 1,00 | ▲ +1,20 (▲ +0,96%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 125,60 | 126,62 | 1,02 | ▲ +1,20 (▲ +0,96%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 125,60 | 126,63 | 1,03 | ▲ +1,20 (▲ +0,96%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 118,50 | 121,00 | 2,50 | ▲ +1,00 (▲ +0,83%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 118,50 | 121,10 | 2,60 | ▲ +1,00 (▲ +0,83%) |
| Nữ trang 99,99% | 118,30 | 120,10 | 1,80 | ▲ +1,00 (▲ +0,84%) |
| Nữ trang 99% | 114,41 | 118,91 | 4,50 | ▲ +0,99 (▲ +0,84%) |
| Vàng 18K (75%) | 82,73 | 90,23 | 7,50 | ▲ +0,75 (▲ +0,84%) |
| Nữ trang 68% | 74,33 | 81,83 | 7,50 | ▲ +0,68 (▲ +0,84%) |
| Nữ trang 61% | 65,92 | 73,42 | 7,50 | ▲ +0,61 (▲ +0,84%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 62,68 | 70,18 | 7,50 | ▲ +0,58 (▲ +0,84%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,74 | 50,24 | 7,50 | ▲ +0,42 (▲ +0,84%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 125,60 | 126,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 125,60 triệu, bán ra 126,60 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 22-8-2025. Vàng thế giới 3.334,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-8-2025), quy đổi 106,61 triệu đồng/lượng.