Giá vàng ngày 25-8-2025
SJC bán ra
127,10
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,39%)
Thế giới (USD/ounce)
3.334,25
Thế giới quy đổi
106,45
SJC đắt hơn
20,65
USD Vietcombank
26.480
Bảng giá vàng SJC ngày 25-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 125,60 | 127,10 | 1,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 125,60 | 127,12 | 1,52 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 125,60 | 127,13 | 1,53 | ▲ +0,50 (▲ +0,39%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 119,10 | 121,60 | 2,50 | ▲ +0,60 (▲ +0,50%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 119,10 | 121,70 | 2,60 | ▲ +0,60 (▲ +0,50%) |
| Nữ trang 99,99% | 118,70 | 120,70 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,50%) |
| Nữ trang 99% | 114,50 | 119,50 | 5,00 | ▲ +0,59 (▲ +0,50%) |
| Vàng 18K (75%) | 83,18 | 90,68 | 7,50 | ▲ +0,45 (▲ +0,50%) |
| Nữ trang 68% | 74,73 | 82,23 | 7,50 | ▲ +0,41 (▲ +0,50%) |
| Nữ trang 61% | 66,28 | 73,78 | 7,50 | ▲ +0,37 (▲ +0,50%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 63,03 | 70,53 | 7,50 | ▲ +0,35 (▲ +0,50%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 42,99 | 50,49 | 7,50 | ▲ +0,25 (▲ +0,50%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:16 | 125,90 | 126,90 |
| 14:10 | 125,60 | 127,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 125,60 triệu, bán ra 127,10 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-8-2025. Vàng thế giới 3.334,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-8-2025), quy đổi 106,45 triệu đồng/lượng.