Giá vàng ngày 26-8-2025
SJC bán ra
127,70
So phiên trước
▲ +0,60 (▲ +0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
3.367,10
Thế giới quy đổi
107,70
SJC đắt hơn
20,00
USD Vietcombank
26.530
Bảng giá vàng SJC ngày 26-8-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 125,70 | 127,70 | 2,00 | ▲ +0,60 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 125,70 | 127,72 | 2,02 | ▲ +0,60 (▲ +0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 125,70 | 127,73 | 2,03 | ▲ +0,60 (▲ +0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 119,60 | 122,10 | 2,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 119,60 | 122,20 | 2,60 | ▲ +0,50 (▲ +0,41%) |
| Nữ trang 99,99% | 119,10 | 121,10 | 2,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 99% | 114,90 | 119,90 | 5,00 | ▲ +0,40 (▲ +0,33%) |
| Vàng 18K (75%) | 83,48 | 90,98 | 7,50 | ▲ +0,30 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 68% | 75,01 | 82,51 | 7,50 | ▲ +0,27 (▲ +0,33%) |
| Nữ trang 61% | 66,53 | 74,03 | 7,50 | ▲ +0,24 (▲ +0,33%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 63,26 | 70,76 | 7,50 | ▲ +0,23 (▲ +0,33%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 43,15 | 50,65 | 7,50 | ▲ +0,17 (▲ +0,33%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 126,10 | 127,70 |
| 16:53 | 125,70 | 127,70 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 26-8-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 125,70 triệu, bán ra 127,70 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 25-8-2025. Vàng thế giới 3.367,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 26-8-2025), quy đổi 107,70 triệu đồng/lượng.