Giá vàng ngày 7-8-2024
SJC bán ra
79,00
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.400,45
Thế giới quy đổi
73,32
SJC đắt hơn
5,68
USD Vietcombank
25.335
Bảng giá vàng SJC ngày 7-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,00 | 79,00 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,00 | 79,02 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,00 | 79,03 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,90 | 77,30 | 1,40 | ▼ −0,15 (▼ −0,19%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,90 | 77,40 | 1,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,19%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,80 | 76,80 | 1,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 99% | 74,04 | 76,04 | 2,00 | ▼ −0,20 (▼ −0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,26 | 57,76 | 2,50 | ▼ −0,15 (▼ −0,26%) |
| Nữ trang 68% | 49,88 | 52,38 | 2,50 | ▼ −0,14 (▼ −0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,43 | 44,93 | 2,50 | ▼ −0,12 (▼ −0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,68 | 32,18 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:56 | 77,00 | 79,00 |
| 08:10 | 77,00 | 79,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 7-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,00 triệu, bán ra 79,00 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 6-8-2024. Vàng thế giới 2.400,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 7-8-2024), quy đổi 73,32 triệu đồng/lượng.