Giá vàng ngày 6-8-2024
SJC bán ra
79,00
So phiên trước
▼ −0,80 (▼ −1,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.396,55
Thế giới quy đổi
73,16
SJC đắt hơn
5,84
USD Vietcombank
25.320
Bảng giá vàng SJC ngày 6-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 77,00 | 79,00 | 2,00 | ▼ −0,80 (▼ −1,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 77,00 | 79,02 | 2,02 | ▼ −0,80 (▼ −1,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 77,00 | 79,03 | 2,03 | ▼ −0,80 (▼ −1,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 76,15 | 77,45 | 1,30 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 76,15 | 77,55 | 1,40 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,00 | 77,00 | 1,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 99% | 74,24 | 76,24 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,13%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,41 | 57,91 | 2,50 | ▼ −0,08 (▼ −0,13%) |
| Nữ trang 68% | 50,02 | 52,52 | 2,50 | ▼ −0,07 (▼ −0,13%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,55 | 45,05 | 2,50 | ▼ −0,06 (▼ −0,13%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,76 | 32,26 | 2,50 | ▼ −0,04 (▼ −0,13%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 07:59 | 77,00 | 79,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 6-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 77,00 triệu, bán ra 79,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 5-8-2024. Vàng thế giới 2.396,55 USD/ounce (giá chốt LBMA 6-8-2024), quy đổi 73,16 triệu đồng/lượng.