Giá vàng ngày 8-8-2024
SJC bán ra
78,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,63%)
Thế giới (USD/ounce)
2.411,45
Thế giới quy đổi
73,61
SJC đắt hơn
4,89
USD Vietcombank
25.320
Bảng giá vàng SJC ngày 8-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,50 | 78,50 | 2,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,50 | 78,52 | 2,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,50 | 78,53 | 2,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 75,95 | 77,30 | 1,35 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 75,95 | 77,40 | 1,45 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nữ trang 99,99% | 75,85 | 76,85 | 1,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Nữ trang 99% | 74,09 | 76,09 | 2,00 | ▲ +0,05 (▲ +0,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,29 | 57,79 | 2,50 | ▲ +0,04 (▲ +0,06%) |
| Nữ trang 68% | 49,91 | 52,41 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,06%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,46 | 44,96 | 2,50 | ▲ +0,03 (▲ +0,06%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,70 | 32,20 | 2,50 | ▲ +0,02 (▲ +0,06%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:01 | 76,50 | 78,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,50 triệu, bán ra 78,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 7-8-2024. Vàng thế giới 2.411,45 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-8-2024), quy đổi 73,61 triệu đồng/lượng.