Giá vàng ngày 9-8-2024
SJC bán ra
78,50
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.427,35
Thế giới quy đổi
73,95
SJC đắt hơn
4,55
USD Vietcombank
25.270
Bảng giá vàng SJC ngày 9-8-2024
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 76,50 | 78,50 | 2,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 76,50 | 78,52 | 2,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 76,50 | 78,53 | 2,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 76,15 | 77,50 | 1,35 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 76,15 | 77,60 | 1,45 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99,99% | 76,05 | 77,05 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 99% | 74,29 | 76,29 | 2,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,26%) |
| Vàng 18K (75%) | 55,44 | 57,94 | 2,50 | ▲ +0,15 (▲ +0,26%) |
| Nữ trang 68% | 50,05 | 52,55 | 2,50 | ▲ +0,14 (▲ +0,26%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 42,57 | 45,07 | 2,50 | ▲ +0,12 (▲ +0,26%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 29,78 | 32,28 | 2,50 | ▲ +0,08 (▲ +0,26%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:00 | 76,50 | 78,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 9-8-2024, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 76,50 triệu, bán ra 78,50 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 8-8-2024. Vàng thế giới 2.427,35 USD/ounce (giá chốt LBMA 9-8-2024), quy đổi 73,95 triệu đồng/lượng.