Giá vàng ngày 25-5-2026
SJC bán ra
162,00
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,31%)
Thế giới (USD/ounce)
4.506,15
Thế giới quy đổi
143,38
SJC đắt hơn
18,62
USD Vietcombank
26.392
Bảng giá vàng SJC ngày 25-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 159,00 | 162,00 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 159,00 | 162,02 | 3,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 159,00 | 162,03 | 3,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 158,50 | 161,50 | 3,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 158,50 | 161,60 | 3,10 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 156,50 | 160,00 | 3,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 99% | 151,92 | 158,42 | 6,50 | ▲ +0,50 (▲ +0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 111,26 | 120,16 | 8,90 | ▲ +0,38 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 68% | 100,06 | 108,96 | 8,90 | ▲ +0,34 (▲ +0,31%) |
| Nữ trang 61% | 88,86 | 97,76 | 8,90 | ▲ +0,31 (▲ +0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 84,54 | 93,44 | 8,90 | ▲ +0,29 (▲ +0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 57,98 | 66,88 | 8,90 | ▲ +0,21 (▲ +0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:25 | 159,00 | 162,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 25-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 159,00 triệu, bán ra 162,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 23-5-2026. Vàng thế giới 4.506,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-5-2026), quy đổi 143,38 triệu đồng/lượng.