Giá vàng ngày 23-5-2026
SJC bán ra
161,50
So phiên trước
▼ −0,50 (▼ −0,31%)
Thế giới (USD/ounce)
4.506,15
Thế giới quy đổi
143,37
SJC đắt hơn
18,13
USD Vietcombank
26.390
Bảng giá vàng SJC ngày 23-5-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 158,50 | 161,50 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 158,50 | 161,52 | 3,02 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 158,50 | 161,53 | 3,03 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 158,00 | 161,00 | 3,00 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 158,00 | 161,10 | 3,10 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99,99% | 156,00 | 159,50 | 3,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 99% | 151,42 | 157,92 | 6,50 | ▼ −0,50 (▼ −0,31%) |
| Vàng 18K (75%) | 110,89 | 119,79 | 8,90 | ▼ −0,38 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 68% | 99,72 | 108,62 | 8,90 | ▼ −0,34 (▼ −0,31%) |
| Nữ trang 61% | 88,55 | 97,45 | 8,90 | ▼ −0,31 (▼ −0,31%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 84,25 | 93,15 | 8,90 | ▼ −0,29 (▼ −0,31%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 57,77 | 66,67 | 8,90 | ▼ −0,21 (▼ −0,31%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 158,50 | 161,50 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 23-5-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 158,50 triệu, bán ra 161,50 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 22-5-2026. Vàng thế giới 4.506,15 USD/ounce (giá chốt LBMA 22-5-2026), quy đổi 143,37 triệu đồng/lượng.