Giá vàng ngày 14-12-2023
SJC bán ra
74,30
So phiên trước
▲ +0,50 (▲ +0,68%)
Thế giới (USD/ounce)
2.046,10
Thế giới quy đổi
60,24
SJC đắt hơn
14,06
USD Vietcombank
24.420
Bảng giá vàng SJC ngày 14-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 73,30 | 74,30 | 1,00 | ▲ +0,50 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 73,30 | 74,32 | 1,02 | ▲ +0,50 (▲ +0,68%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 73,30 | 74,33 | 1,03 | ▲ +0,50 (▲ +0,68%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 60,55 | 61,60 | 1,05 | ▲ +0,65 (▲ +1,07%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 60,55 | 61,70 | 1,15 | ▲ +0,65 (▲ +1,06%) |
| Nữ trang 99,99% | 60,45 | 61,30 | 0,85 | ▲ +0,65 (▲ +1,07%) |
| Nữ trang 99% | 59,39 | 60,69 | 1,30 | ▲ +0,64 (▲ +1,07%) |
| Vàng 18K (75%) | 44,13 | 46,13 | 2,00 | ▲ +0,49 (▲ +1,07%) |
| Nữ trang 68% | 39,84 | 41,84 | 2,00 | ▲ +0,44 (▲ +1,07%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 33,89 | 35,89 | 2,00 | ▲ +0,38 (▲ +1,07%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,71 | 25,71 | 2,00 | ▲ +0,27 (▲ +1,07%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:33 | 73,20 | 74,20 |
| 09:00 | 73,30 | 74,30 |
| 10:17 | 73,40 | 74,40 |
| 14:39 | 73,30 | 74,30 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 14-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,30 triệu, bán ra 74,30 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 13-12-2023. Vàng thế giới 2.046,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 14-12-2023), quy đổi 60,24 triệu đồng/lượng.