Giá vàng ngày 13-12-2023
SJC bán ra
73,80
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,27%)
Thế giới (USD/ounce)
1.982,50
Thế giới quy đổi
58,37
SJC đắt hơn
15,43
USD Vietcombank
24.420
Bảng giá vàng SJC ngày 13-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,80 | 73,80 | 1,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,80 | 73,82 | 1,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,80 | 73,83 | 1,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,27%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 59,90 | 60,95 | 1,05 | ▼ −0,15 (▼ −0,25%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 59,90 | 61,05 | 1,15 | ▼ −0,15 (▼ −0,25%) |
| Nữ trang 99,99% | 59,80 | 60,65 | 0,85 | ▼ −0,15 (▼ −0,25%) |
| Nữ trang 99% | 58,75 | 60,05 | 1,30 | ▼ −0,15 (▼ −0,25%) |
| Vàng 18K (75%) | 43,64 | 45,64 | 2,00 | ▼ −0,11 (▼ −0,25%) |
| Nữ trang 68% | 39,40 | 41,40 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,25%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 33,51 | 35,51 | 2,00 | ▼ −0,09 (▼ −0,25%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,44 | 25,44 | 2,00 | ▼ −0,06 (▼ −0,25%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:26 | 72,60 | 73,60 |
| 08:34 | 72,60 | 73,60 |
| 10:39 | 72,70 | 73,70 |
| 15:47 | 72,80 | 73,80 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 13-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,80 triệu, bán ra 73,80 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 12-12-2023. Vàng thế giới 1.982,50 USD/ounce (giá chốt LBMA 13-12-2023), quy đổi 58,37 triệu đồng/lượng.