Giá vàng ngày 12-12-2023
SJC bán ra
73,60
So phiên trước
▼ −0,15 (▼ −0,20%)
Thế giới (USD/ounce)
1.980,85
Thế giới quy đổi
58,34
SJC đắt hơn
15,26
USD Vietcombank
24.430
Bảng giá vàng SJC ngày 12-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,60 | 73,60 | 1,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,60 | 73,62 | 1,02 | ▼ −0,15 (▼ −0,20%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,60 | 73,63 | 1,03 | ▼ −0,15 (▼ −0,20%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 60,05 | 61,10 | 1,05 | ▼ −0,40 (▼ −0,65%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 60,05 | 61,20 | 1,15 | ▼ −0,40 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 99,99% | 59,95 | 60,80 | 0,85 | ▼ −0,40 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 99% | 58,90 | 60,20 | 1,30 | ▼ −0,40 (▼ −0,65%) |
| Vàng 18K (75%) | 43,75 | 45,75 | 2,00 | ▼ −0,30 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 68% | 39,50 | 41,50 | 2,00 | ▼ −0,27 (▼ −0,65%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 33,60 | 35,60 | 2,00 | ▼ −0,23 (▼ −0,65%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,51 | 25,51 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,65%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:19 | 72,60 | 73,60 |
| 09:17 | 72,50 | 73,50 |
| 13:55 | 72,60 | 73,60 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 12-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,60 triệu, bán ra 73,60 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 11-12-2023. Vàng thế giới 1.980,85 USD/ounce (giá chốt LBMA 12-12-2023), quy đổi 58,34 triệu đồng/lượng.