Giá vàng ngày 11-12-2023
SJC bán ra
73,75
So phiên trước
▼ −0,35 (▼ −0,47%)
Thế giới (USD/ounce)
1.986,65
Thế giới quy đổi
58,44
SJC đắt hơn
15,31
USD Vietcombank
24.400
Bảng giá vàng SJC ngày 11-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 72,75 | 73,75 | 1,00 | ▼ −0,35 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 72,75 | 73,77 | 1,02 | ▼ −0,35 (▼ −0,47%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 72,75 | 73,78 | 1,03 | ▼ −0,35 (▼ −0,47%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 60,45 | 61,50 | 1,05 | ▼ −0,25 (▼ −0,40%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 60,45 | 61,60 | 1,15 | ▼ −0,25 (▼ −0,40%) |
| Nữ trang 99,99% | 60,35 | 61,20 | 0,85 | ▼ −0,25 (▼ −0,41%) |
| Nữ trang 99% | 59,29 | 60,59 | 1,30 | ▼ −0,25 (▼ −0,41%) |
| Vàng 18K (75%) | 44,05 | 46,05 | 2,00 | ▼ −0,19 (▼ −0,41%) |
| Nữ trang 68% | 39,77 | 41,77 | 2,00 | ▼ −0,17 (▼ −0,41%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 33,83 | 35,83 | 2,00 | ▼ −0,15 (▼ −0,41%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 23,67 | 25,67 | 2,00 | ▼ −0,10 (▼ −0,40%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:30 | 73,00 | 74,00 |
| 08:59 | 72,90 | 73,90 |
| 09:42 | 72,80 | 73,80 |
| 16:04 | 72,75 | 73,75 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 72,75 triệu, bán ra 73,75 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 8-12-2023. Vàng thế giới 1.986,65 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-12-2023), quy đổi 58,44 triệu đồng/lượng.