Giá vàng ngày 8-12-2023
SJC bán ra
74,10
So phiên trước
■ 0,00 (■ 0,00%)
Thế giới (USD/ounce)
2.008,10
Thế giới quy đổi
59,05
SJC đắt hơn
15,05
USD Vietcombank
24.390
Bảng giá vàng SJC ngày 8-12-2023
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 73,10 | 74,10 | 1,00 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 73,10 | 74,12 | 1,02 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 73,10 | 74,13 | 1,03 | ■ 0,00 (■ 0,00%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 60,95 | 62,05 | 1,10 | ▲ +0,45 (▲ +0,73%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 60,95 | 62,15 | 1,20 | ▲ +0,45 (▲ +0,73%) |
| Nữ trang 99,99% | 61,25 | 62,15 | 0,90 | ▲ +0,85 (▲ +1,39%) |
| Nữ trang 99% | 60,33 | 61,53 | 1,20 | ▲ +0,84 (▲ +1,39%) |
| Vàng 18K (75%) | 44,77 | 46,77 | 2,00 | ▲ +0,64 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 68% | 40,42 | 42,42 | 2,00 | ▲ +0,58 (▲ +1,38%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 34,39 | 36,39 | 2,00 | ▲ +0,50 (▲ +1,38%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 24,07 | 26,07 | 2,00 | ▲ +0,35 (▲ +1,38%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:28 | 73,00 | 74,00 |
| 09:04 | 73,10 | 74,10 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 8-12-2023, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 73,10 triệu, bán ra 74,10 triệu đồng/lượng, đứng yên so với ngày 7-12-2023. Vàng thế giới 2.008,10 USD/ounce (giá chốt LBMA 8-12-2023), quy đổi 59,05 triệu đồng/lượng.