Giá vàng ngày 11-11-2025
SJC bán ra
152,00
So phiên trước
▲ +1,80 (▲ +1,20%)
Thế giới (USD/ounce)
4.123,30
Thế giới quy đổi
131,11
SJC đắt hơn
20,89
USD Vietcombank
26.373
Bảng giá vàng SJC ngày 11-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 150,00 | 152,00 | 2,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,20%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 150,00 | 152,02 | 2,02 | ▲ +1,80 (▲ +1,20%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 150,00 | 152,03 | 2,03 | ▲ +1,80 (▲ +1,20%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 147,30 | 149,80 | 2,50 | ▲ +2,00 (▲ +1,35%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 147,30 | 149,90 | 2,60 | ▲ +2,00 (▲ +1,35%) |
| Nữ trang 99,99% | 145,80 | 148,80 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,36%) |
| Nữ trang 99% | 142,83 | 147,33 | 4,50 | ▲ +1,98 (▲ +1,36%) |
| Vàng 18K (75%) | 104,26 | 111,76 | 7,50 | ▲ +1,50 (▲ +1,36%) |
| Nữ trang 68% | 93,84 | 101,34 | 7,50 | ▲ +1,36 (▲ +1,36%) |
| Nữ trang 61% | 83,43 | 90,93 | 7,50 | ▲ +1,22 (▲ +1,36%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 79,41 | 86,91 | 7,50 | ▲ +1,17 (▲ +1,36%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 54,71 | 62,21 | 7,50 | ▲ +0,83 (▲ +1,36%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:27 | 150,00 | 152,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 11-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 150,00 triệu, bán ra 152,00 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 10-11-2025. Vàng thế giới 4.123,30 USD/ounce (giá chốt LBMA 11-11-2025), quy đổi 131,11 triệu đồng/lượng.