Giá vàng ngày 10-11-2025
SJC bán ra
150,20
So phiên trước
▲ +1,80 (▲ +1,21%)
Thế giới (USD/ounce)
4.090,25
Thế giới quy đổi
130,00
SJC đắt hơn
20,20
USD Vietcombank
26.361
Bảng giá vàng SJC ngày 10-11-2025
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 148,20 | 150,20 | 2,00 | ▲ +1,80 (▲ +1,21%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 148,20 | 150,22 | 2,02 | ▲ +1,80 (▲ +1,21%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 148,20 | 150,23 | 2,03 | ▲ +1,80 (▲ +1,21%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 145,30 | 147,80 | 2,50 | ▲ +2,00 (▲ +1,37%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 145,30 | 147,90 | 2,60 | ▲ +2,00 (▲ +1,37%) |
| Nữ trang 99,99% | 143,80 | 146,80 | 3,00 | ▲ +2,00 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 99% | 140,85 | 145,35 | 4,50 | ▲ +1,98 (▲ +1,38%) |
| Vàng 18K (75%) | 102,76 | 110,26 | 7,50 | ▲ +1,50 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 68% | 92,48 | 99,98 | 7,50 | ▲ +1,36 (▲ +1,38%) |
| Nữ trang 61% | 82,21 | 89,71 | 7,50 | ▲ +1,22 (▲ +1,38%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 78,24 | 85,74 | 7,50 | ▲ +1,17 (▲ +1,38%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 53,87 | 61,37 | 7,50 | ▲ +0,83 (▲ +1,38%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:24 | 147,60 | 149,60 |
| 13:05 | 148,20 | 150,20 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 10-11-2025, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 148,20 triệu, bán ra 150,20 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 8-11-2025. Vàng thế giới 4.090,25 USD/ounce (giá chốt LBMA 10-11-2025), quy đổi 130,00 triệu đồng/lượng.