Giá vàng ngày 1-8-2026
SJC bán ra
141,00
So phiên trước
▼ −0,90 (▼ −0,63%)
Thế giới (USD/ounce)
4.026,60
Thế giới quy đổi
128,60
SJC đắt hơn
12,40
USD Vietcombank
26.490
Bảng giá vàng SJC ngày 1-8-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 137,00 | 141,00 | 4,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 137,00 | 141,02 | 4,02 | ▼ −0,90 (▼ −0,63%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 137,00 | 141,03 | 4,03 | ▼ −0,90 (▼ −0,63%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 136,50 | 140,50 | 4,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,64%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 136,50 | 140,60 | 4,10 | ▼ −0,90 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 99,99% | 133,50 | 138,50 | 5,00 | ▼ −0,90 (▼ −0,65%) |
| Nữ trang 99% | 130,13 | 137,13 | 7,00 | ▼ −0,89 (▼ −0,65%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,24 | 104,04 | 9,80 | ▼ −0,68 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 68% | 84,54 | 94,34 | 9,80 | ▼ −0,61 (▼ −0,64%) |
| Nữ trang 61% | 74,84 | 84,64 | 9,80 | ▼ −0,55 (▼ −0,64%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,10 | 80,90 | 9,80 | ▼ −0,52 (▼ −0,64%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,11 | 57,91 | 9,80 | ▼ −0,38 (▼ −0,64%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:29 | 137,00 | 141,00 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 1-8-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 137,00 triệu, bán ra 141,00 triệu đồng/lượng, giảm so với ngày 31-7-2026. Vàng thế giới 4.026,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-7-2026), quy đổi 128,60 triệu đồng/lượng.