Giá vàng ngày 31-7-2026
SJC bán ra
141,90
So phiên trước
▲ +0,20 (▲ +0,14%)
Thế giới (USD/ounce)
4.026,60
Thế giới quy đổi
128,60
SJC đắt hơn
13,30
USD Vietcombank
26.490
Bảng giá vàng SJC ngày 31-7-2026
| Loại vàng | Mua vào | Bán ra | Chênh mua–bán | Bán ra so hôm trước |
|---|---|---|---|---|
| Miếng SJC 1L, 10L, 1KG | 137,90 | 141,90 | 4,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Miếng SJC 5 chỉ | 137,90 | 141,92 | 4,02 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Miếng SJC 0,5–2 chỉ | 137,90 | 141,93 | 4,03 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 1–5 chỉ | 137,40 | 141,40 | 4,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nhẫn SJC 0,3–0,5 chỉ | 137,40 | 141,50 | 4,10 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99,99% | 134,40 | 139,40 | 5,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 99% | 131,02 | 138,02 | 7,00 | ▲ +0,20 (▲ +0,14%) |
| Vàng 18K (75%) | 94,91 | 104,71 | 9,80 | ▲ +0,15 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 68% | 85,15 | 94,95 | 9,80 | ▲ +0,14 (▲ +0,14%) |
| Nữ trang 61% | 75,39 | 85,19 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 14K (58,3%) | 71,63 | 81,43 | 9,80 | ▲ +0,12 (▲ +0,14%) |
| Vàng 10K (41,7%) | 48,49 | 58,29 | 9,80 | ▲ +0,08 (▲ +0,14%) |
Đơn vị: triệu đồng/lượng, giá cuối ngày. Loại nào không đổi giá trong ngày thì lấy lần niêm yết gần nhất trước đó.
Các lần SJC đổi giá trong ngày
| Giờ | Mua vào | Bán ra |
|---|---|---|
| 08:31 | 139,20 | 143,20 |
| 10:08 | 138,70 | 142,70 |
| 10:49 | 138,20 | 142,20 |
| 14:22 | 137,90 | 141,90 |
Ngày khác
Tóm tắt
Ngày 31-7-2026, vàng miếng SJC niêm yết mua vào 137,90 triệu, bán ra 141,90 triệu đồng/lượng, tăng so với ngày 30-7-2026. Vàng thế giới 4.026,60 USD/ounce (giá chốt LBMA 31-7-2026), quy đổi 128,60 triệu đồng/lượng.